搔首弄姿

sāo shǒu nòng zī tao thủ lộng tư

Hán Việt: tao thủ lộng tư · Pinyin: sāo shǒu nòng zī

Tổng quan

vuốt tóc điệu đà (thành ngữ)

Cấu tạo: (tao) + (thủ) + (lộng) + 姿 (tư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vuốt tóc điệu đà (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容故意賣弄風情。清.王士禎等《師友詩傳錄》:「昧於詩之正變,而徒掇拾古今諸家之片詞瑣語,描頭畫角,搔首弄姿。」也作「搔頭弄姿」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 搔:用手指梳。形容装腔作势卖弄风情。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"搔头弄姿"。 2.谓修饰容貌。 3.比喻诗文的矫揉造作。 4.谓卖弄姿色。
  • Tân Hoa Tự Điển 搔用手指梳。形容装腔作势卖弄风情。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to strike a coquettish pose
  • Cihui 搔首弄姿 āoshǒunòngzī f.e. act coquettishly to attract men