搖擺不定
diêu bãi bất định
Hán Việt: diêu bãi bất định · Pinyin: yáo bǎi bù dìng
Tổng quan
thiếu quyết đoán | do dự
Nghĩa
Việt
- Cihui thiếu quyết đoán | do dự
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.來回搖盪、擺動不停。如:「小妹妹被搖擺不定的不倒翁逗得直咯咯大笑。」 2.意念或立場等游移、變動不確定。如:「政府的政策若搖擺不定,百姓將無所適從。」
Eng
- CC-CEDICT indecisive|wavering
- Cihui indecisive; wavering