搖身一變

yáo shēn yī biàn diêu thân nhất biến

Hán Việt: diêu thân nhất biến · Pinyin: yáo shēn yī biàn

Tổng quan

thay đổi hình dạng chỉ trong một cái lắc | nghĩa bóng: bước sang cuộc đời mới biến hoá nhanh chóng; lắc mình biến hoá (trong tiểu thuyết thần tiên ma quái thường miêu tả nhân vật hoặc yêu quái thường biến hoá hình thể. Nay chỉ kẻ xấu cải trang để xuất đầu lộ diện)。神怪小說中描寫人物或妖怪一晃身就變成別的形體。 現指壞人改換面目出現。

Cấu tạo: (diêu) + (thân) + (nhất) + (biến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thay đổi hình dạng chỉ trong một cái lắc | nghĩa bóng: bước sang cuộc đời mới biến hoá nhanh chóng; lắc mình biến hoá (trong tiểu thuyết thần tiên ma quái thường miêu tả nhân vật hoặc yêu quái thường biến hoá hình thể. Nay chỉ kẻ xấu cải trang để xuất đầu lộ diện)。神怪小說中描寫人物或妖怪一晃身…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.神怪傳說中形容神仙鬼怪變形迅速,一晃身就變成別種形體。《西遊記》第三七回:「自從害了朕,他當時在花園內搖身一變,就變做朕的模樣。」《紅樓夢》第一九回:「我只搖身一變,也變成個香玉。」 2.今多形容改換面目出現,含有貶意。如:「他竟搖身一變,成為風度翩翩,斯斯文文的紳士,不知又再打什麼壞心眼。」

Eng

  • CC-CEDICT to change shape in a single shake|fig. to take on a new lease of life
  • Cihui to change shape in a single shake; fig. to take on a new lease of life