搖鈴打鼓

yáo líng dǎ gǔ diêu linh đả cổ

Hán Việt: diêu linh đả cổ · Pinyin: yáo líng dǎ gǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (diêu) + (linh) + (đả) + (cổ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻隨地聲張,四處宣揚,使人盡皆知。《金瓶梅》第六二回:「既是你喬家親爹主張,兌三百二十兩抬了來罷!休要只顧搖鈴打鼓的了。」也作「搖旗打鼓」。