搖頭擺尾

yáo tóu bǎi wěi diêu đầu bãi vĩ

Hán Việt: diêu đầu bãi vĩ · Pinyin: yáo tóu bǎi wěi

Tổng quan

gật đầu vẫy đuôi (thành ngữ) | đắc ý | có dáng vẻ vui tươi ắc đầu vẫy đuôi, vẻ đắc ý. dao đầu bãi vĩ dao đầu bãi vĩ ☆Lắc đầu vẫy đuôi, vẻ đắc ý. rung đùi đắc ý; lắc đầu vẫy đuôi。形容得意或輕狂的樣子。

Cấu tạo: (diêu) + (đầu) + (bãi) + (vĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gật đầu vẫy đuôi (thành ngữ) | đắc ý | có dáng vẻ vui tươi ắc đầu vẫy đuôi, vẻ đắc ý. dao đầu bãi vĩ dao đầu bãi vĩ ☆Lắc đầu vẫy đuôi, vẻ đắc ý. rung đùi đắc ý; lắc đầu vẫy đuôi。形容得意或輕狂的樣子。
  • Cihui dao đầu bãi vĩ dao đầu bãi vĩ ☆Lắc đầu vẫy đuôi, vẻ đắc ý.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指動物擺動頭尾,借以形容人高興、得意或悠然自得的神情。《二十年目睹之怪現狀》第四三回:「他出來一見了,便搖頭擺尾的說道:『此所謂有文事者,必有武備。』」也作「擺尾搖頭」。

Eng

  • CC-CEDICT to nod one's head and wag one's tail (idiom)|to be well pleased with oneself|to have a lighthearted air
  • Cihui to nod one's head and wag one's tail (idiom); to be well pleased with oneself; to have a lighthearted air

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

摆尾摇头