搗虛批吭

dǎo xū pī háng đảo hư phê hàng

Hán Việt: đảo hư phê hàng · Pinyin: dǎo xū pī háng

Tổng quan

Cấu tạo: (đảo) + (hư) + (phê) + (hàng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 吭,咽喉,比喻要害。虛,指防禦較弱處。即攻擊敵人的要害。《孤本元明雜劇.五馬破曹.頭折》:「准備著布網張羅擒猛獸,搗虛批吭建功勞。」