搪突

táng tū đường đột

Hán Việt: đường đột · Pinyin: táng tū

Tổng quan

biến thể của 唐突

Cấu tạo: (đường) + (đột)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 唐突

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.冒犯、觸犯。《警世通言.卷四○.旌陽宮鐵樹鎮妖》:「吾聞此畜,妖氣最毒,搪突其氣者,十人十死,百人百亡,須待時而往。」也作「唐突」。 2.失禮,冒昧的舉動。明.凌濛初《紅拂記》第一齣:「小人們不知道,多有搪突,望老爺恕罪。」也作「唐突」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"搪揬"; 冒犯;抵触;接触。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"搪揬"。 2.冒犯;抵触;接触。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 唐突[tang2 tu1]
  • Cihui variant of 唐突

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

冒昧 · 冒犯