搬口弄舌

bān kǒu nòng shé bàn khẩu lộng thiệt

Hán Việt: bàn khẩu lộng thiệt · Pinyin: bān kǒu nòng shé

Tổng quan

Cấu tạo: (bàn) + (khẩu) + (lộng) + (thiệt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蓄意調唆、搬弄是非。《水滸傳》第四四回:「必然嫂嫂見我做了這些衣裳,以定背後有說話。又見我兩日不回,必有人搬口弄舌。」也作「搬弄口舌」、「搬脣遞舌」、「搬脣弄舌」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 挑拨是非。同“搬唇递舌”。
  • Tân Hoa Tự Điển 挑拨是非。同搬唇递舌”。

Eng

  • Cihui 搬口弄舌 ānkǒunòngshé f.e. tell tales