搬弄是非
bàn lộng thị phi
Hán Việt: bàn lộng thị phi · Pinyin: bān nòng shì fēi
Tổng quan
kích động cãi vã (thành ngữ) | gieo rắc mâu thuẫn giữa mọi người | mách lẻo | gây rối
Nghĩa
Việt
- Cihui kích động cãi vã (thành ngữ) | gieo rắc mâu thuẫn giữa mọi người | mách lẻo | gây rối
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 蓄意挑撥雙方或在他人背後亂加評論,以引起糾紛。《二十年目睹之怪現狀》第八二回:「這有甚麼要緊!你說了,我又不和你搬弄是非。」也作「搬是造非」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 搬弄:挑拔。把别人的话传来传去,有意挑拔,或在背后乱加议论,引起纠纷。
- Tân Hoa Tự Điển 把别人背后说的话传来传去,蓄意挑拨,或在别人背后乱加议论,引起纠纷。
- Tân Hoa Tự Điển 搬弄挑拔。把别人的话传来传去,有意挑拔,或在背后乱加议论,引起纠纷。
Eng
- CC-CEDICT to incite a quarrel (idiom); to sow discord between people|to tell tales|to make mischief
- Cihui 搬弄是非 ānnòng shìfēi v.o. sow discord; tell tales; make mischief