搬磚砸腳

bān zhuān zá jiǎo bàn chuyên tạp cước

Hán Việt: bàn chuyên tạp cước · Pinyin: bān zhuān zá jiǎo

Tổng quan

tự làm tổn thương chính mình | gậy ông đập lưng ông | tự chuốc họa vào thân (thành ngữ)

Cấu tạo: (bàn) + (chuyên) + (tạp) + (cước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự làm tổn thương chính mình | gậy ông đập lưng ông | tự chuốc họa vào thân (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 想搬磚頭,結果,砸自己的腳。比喻自找麻煩或自食惡果。如:「我看這事兒是你自己搬磚砸腳,怨不得人。」

Eng

  • CC-CEDICT to hurt oneself by one's own doing|to boomerang|to shoot oneself in the foot (idiom)
  • Cihui to hurt oneself by one's own doing; to boomerang; to shoot oneself in the foot (idiom)