搬脣弄舌

bān chún nòng shé bàn thần lộng thiệt

Hán Việt: bàn thần lộng thiệt · Pinyin: bān chún nòng shé

Tổng quan

Cấu tạo: (bàn) + (thần) + (lộng) + (thiệt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蓄意調唆、搬弄是非。明.徐𤱻《殺狗記》第一七齣:「龍卿子傳,搬脣弄舌,口是心非,到底有失,不可輕信。」也作「搬口弄舌」。