搬脣遞舌
bàn thần đệ thiệt
Hán Việt: bàn thần đệ thiệt · Pinyin: bān chún dì shé
Tổng quan
truyền bá chuyện (thành ngữ) | gieo rắc mâu thuẫn | nhiều chuyện | mách lẻo
Nghĩa
Việt
- Cihui truyền bá chuyện (thành ngữ) | gieo rắc mâu thuẫn | nhiều chuyện | mách lẻo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 蓄意調唆、搬弄是非。元.楊文奎《兒女團圓》第三折:「你撒了手,不似你這個兩頭白面搬脣遞舌的歹弟子孩兒。」明.無名氏《漁樵閑話》第三折:「獻慇懃搬脣遞舌,貪賄賂似爭餳競血。」也作「搬口弄舌」。
Eng
- Cihui 搬唇遞舌 ānchúndìshé f.e. gossip; tell tales