搬運作用

bān yùn zuò yòng bàn vận tác dụng

Hán Việt: bàn vận tác dụng · Pinyin: bān yùn zuò yòng

Tổng quan

Cấu tạo: (bàn) + (vận) + (tác) + (dụng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 岩石經風化後的岩屑、泥土,因風力、水力和重力等的影響,自某地方移至另一地方,稱為「搬運作用」。