搭客

dā kè đáp khách

Hán Việt: đáp khách · Pinyin: dā kè

Tổng quan

chở khách: chở khách quá giang/nhận khách

Cấu tạo: (đáp) + (khách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chở khách: chở khách quá giang/nhận khách

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (车船)顺便载客。

Eng

  • CC-CEDICT to take on passengers|passenger
  • Cihui 搭客 ākè v.o. <topo.> take on passengers; give sb. a lift ◆n. passengers (of a bus/train/etc.)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

乘客 · 旅客