搴旗斬馘

qiān qí zhǎn guó khiên kì trảm quắc

Hán Việt: khiên kì trảm quắc · Pinyin: qiān qí zhǎn guó

Tổng quan

Cấu tạo: (khiên) + (kì) + (trảm) + (quắc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 馘,首級。搴旗斬馘指拔取敵軍的旗幟,斬獲敵人的首級。比喻驍勇善戰。唐.陳子昂〈為建安王誓眾詞〉:「今日之伐,須如雷霆之震,虎豹之擊,搴旗斬馘,掃孽除凶。」