搶險救災
thưởng hiểm cứu tai
Hán Việt: thưởng hiểm cứu tai · Pinyin: qiǎng xiǎn jiù zāi
Tổng quan
cứu trợ trong thời kỳ khẩn cấp và thiên tai (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui cứu trợ trong thời kỳ khẩn cấp và thiên tai (thành ngữ)
Eng
- CC-CEDICT to provide relief during times of emergency and disaster (idiom)
- Cihui to provide relief during times of emergency and disaster (idiom)