搽脂抹粉

chá zhī mǒ fěn trà chi mạt phấn

Hán Việt: trà chi mạt phấn · Pinyin: chá zhī mǒ fěn

Tổng quan

Cấu tạo: (trà) + (chi) + (mạt) + (phấn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 化妝打扮。明.孫仁孺《東郭記》第二六齣:「喜值青年,全然未鬚,何妨巾幗羅襦,搽脂抹粉媚如狐。」也作「抹粉施脂」、「擦脂抹粉」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指化妆打扮。今亦用于形容掩饰、遮盖。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.涂脂抹粉。

Eng

  • Cihui 搽脂抹粉 házhīmǒfěn f.e. paint and powder oneself