摆弄

bǎi nòngbãi lộng

Hán Việt: bãi lộng · Pinyin: bǎi nòng

Tổng quan

di chuyển qua lại

新华 · Tân Hoa Đại lục

反复拨动或移动:一个战士正在~枪栓, 他一边跟我聊天儿,一边~扑克; 摆布➋; 玩弄:受人~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.用手玩弄。《紅樓夢》第五八回:「提起淘氣,芳官也該打幾下。昨兒是他擺弄了那墜子,半日就壞了。」 2.捉弄、算計。《紅樓夢》第四六回:「見我待他好了,你們自然氣不過,弄開了他,好擺弄我。」《文明小史》第三八回:「這麼著,不是我連你們這些奴才都不如,由著你們擺弄嗎?」

Cấu tạo: 擺 (bãi) + 弄 (lộng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghịch
  • Tần suất từ loay hoay; hý hoáy; dọn tới dọn lui; dời qua dời lại; đu đưa; lắc lư; thao túng; chi phối; làm một việc gì đó; hí hoáy; nghịch vớ vẩn; sửa chữa; thống trị; đùa bỡn; trêu chọc; chơi; làm một công việc gì đó
  • Biên soạn v. <topo.> feel nauseated

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 胃不舒服。如:「吃了兩片西瓜覺得肚子擺弄,十分不舒服。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用手玩弄。《紅樓夢》第五八回:「提起淘氣,芳官也該打幾下。昨兒是他擺弄了那墜子,半日就壞了。」 2.捉弄、算計。《紅樓夢》第四六回:「見我待他好了,你們自然氣不過,弄開了他,好擺弄我。」《文明小史》第三八回:「這麼著,不是我連你們這些奴才都不如,由著你們擺弄嗎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 反复拨动或移动:一个战士正在~枪栓, 他一边跟我聊天儿,一边~扑克; 摆布➋; 玩弄:受人~。
  • Kaggle Zh-Vi fiddle with

Eng

  • Cihui to move back and forth; to fiddle with
  • Tần suất từ v. 1. move back and forth; fiddle with , Wǒ xǐhuān ∼ jīqì. I like to fiddle/work with machinary. 2. order about; manipulate, , ►See also bǎinong

Đức

  • Handedict hantieren mit, plagen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

摆布 · 播弄