播弄

bō nongbá lộng

Hán Việt: bá lộng · Pinyin: bō nong

Tổng quan

xếp đặt; điều khiển; chi phối. con người không còn chịu sự chi phối của số mệnh nữa; xúi giục; gây xích mích; gây chia rẽ; gây sự; kiếm chuyện. gây chia rẽ

新华 · Tân Hoa Đại lục

摆布:人不再受命运~; 挑拨:~是非。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.擺布、玩弄。如:「老闆一點主見也沒有,任由旁人播弄,難怪虧損累累。」元.白樸《梧桐雨》第二折:「如今明皇年已昏眊。楊國忠、李林甫播弄朝政。」《隋唐演義》第八九回:「及至時運衰微,祿命將終之日,不但眾散親離,人心背叛,即魑魅魍魎也都來了,生妖作怪,播弄著你,所謂人衰鬼弄人是也。」 2.挑撥、搬弄。如:「播弄是非」。《清史稿.卷五二八.屬國列傳三.緬甸》:「近因木邦、蠻暮土司播弄是非,興兵兆釁,致彼此人馬互有傷亡。」《綠野仙蹤》第二○回:「那小廝便在郭氏前播弄脣舌,屢次將盤碗偷行打破,反說是城璧動怒摔碎的。」

Cấu tạo: 播 (bá) + 弄 (lộng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Đem ra đùa cợt.; em ra đùa cợt.; ra lệnh cho người khác , gây rối , chia rẽ; 動 1. xếp đặt; điều khiển; chi phối. con người không còn chịu sự chi phối của số mệnh nữa 2. xúi giục; gây xích mích; gây chia rẽ; gây sự; kiếm chuyện. gây chia rẽ; xúi giục; gây xích mích chia rẽ; gây sự kiếm chuyện; xếp đặt; điều khiển; chi phối; gây xích mích; gây chia rẽ; gây sự; kiếm chuyện
  • Biên soạn 播弄 bōnong v. 1. order sb. about 2. stir up 3. make a mess

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.擺布、玩弄。如:「老闆一點主見也沒有,任由旁人播弄,難怪虧損累累。」元.白樸《梧桐雨》第二折:「如今明皇年已昏眊。楊國忠、李林甫播弄朝政。」《隋唐演義》第八九回:「及至時運衰微,祿命將終之日,不但眾散親離,人心背叛,即魑魅魍魎也都來了,生妖作怪,播弄著你,所謂人衰鬼弄人是也。」 2.挑撥、搬弄。如:「播弄是非」。《清史稿.卷五二八.屬國列傳三.緬甸》:「近因木邦、蠻暮土司播弄是非,興兵兆釁,致彼此人馬互有傷亡。」《綠野仙蹤》第二○回:「那小廝便在郭氏前播弄脣舌,屢次將盤碗偷行打破,反說是城璧動怒摔碎的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 摆布:人不再受命运~; 挑拨:~是非。

Eng

  • Cihui to order people about; to stir up; to sow discord
  • Tần suất từ 播弄 bōnong v. 1. order sb. about 2. stir up 3. make a mess

other

  • Nguồn khác Đem ra đùa cợt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

摆布 · 摆弄