擺花架子

bǎi huā jià zi bãi hoa giá tử

Hán Việt: bãi hoa giá tử · Pinyin: bǎi huā jià zi

Tổng quan

nghĩa đen: sắp xếp kệ hoa | trình diễn hời hợt (thành ngữ)

Cấu tạo: (bãi) + (hoa) + (giá) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: sắp xếp kệ hoa | trình diễn hời hợt (thành ngữ)

Eng

  • CC-CEDICT lit. to arrange a shelf of flowers|superficial display (idiom)
  • Cihui lit. to arrange a shelf of flowers; superficial display (idiom)