搖脣鼓舌
diêu thần cổ thiệt
Hán Việt: diêu thần cổ thiệt · Pinyin: yáo chún gǔ shé
Tổng quan
khua môi múa mép
Nghĩa
Việt
- Cihui khua môi múa mép
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 耍嘴皮,嚼舌头。形容耍弄嘴皮进行挑拨煽动。
- Tân Hoa Tự Điển 用花言巧语搬弄是非。也指凭着口才进行游说摇唇鼓舌,擅生是非|这些人除了摇唇鼓舌之外,没有什么别的本领。
Eng
- Cihui 搖唇鼓舌 áochúngǔshé f.e. wag one's tongue; engage in loose talk (to stir up trouble)