搖頭擺尾

yáo tóu bǎi wěi diêu đầu bãi vĩ

Hán Việt: diêu đầu bãi vĩ · Pinyin: yáo tóu bǎi wěi

Tổng quan

gật đầu vẫy đuôi (thành ngữ) | đắc ý | có dáng vẻ vui tươi ắc đầu vẫy đuôi, vẻ đắc ý. dao đầu bãi vĩ dao đầu bãi vĩ ☆Lắc đầu vẫy đuôi, vẻ đắc ý. rung đùi đắc ý; lắc đầu vẫy đuôi。形容得意或輕狂的樣子。

Cấu tạo: (diêu) + (đầu) + (bãi) + (vĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gật đầu vẫy đuôi (thành ngữ) | đắc ý | có dáng vẻ vui tươi ắc đầu vẫy đuôi, vẻ đắc ý. dao đầu bãi vĩ dao đầu bãi vĩ ☆Lắc đầu vẫy đuôi, vẻ đắc ý. rung đùi đắc ý; lắc đầu vẫy đuôi。形容得意或輕狂的樣子。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原形容鱼悠然自在的样子。现用来形容人摇头晃脑、轻浮得意的样子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"摇头?尾"。 2.形容喜悦或悠然自得﹑得意轻狂之貌。

Eng

  • CC-CEDICT to nod one's head and wag one's tail (idiom)|to be well pleased with oneself|to have a lighthearted air
  • Cihui to nod one's head and wag one's tail (idiom); to be well pleased with oneself; to have a lighthearted air

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

摆尾摇头