摇篮时代

diêu lam thì đại

Hán Việt: diêu lam thì đại

Tổng quan

cái nôi, (nghĩa bóng) nguồn gốc, gốc, nơi bắt nguồn, cái nôi, (hàng hải) giàn giữ tàu (khi đóng hoặc sửa chữa), cái khung gạt (ở cái hái lớn, thùng đãi vàng, giá để ống nghe (của máy điện thoại), từ k

新华 · Tân Hoa Đại lục

幼童時期,含有幼稚之意。如:「他還以為處在搖籃時代,凡事由父母親承擔。」

Cấu tạo: 搖 (diêu) + 籃 (lam) + 時 (thì) + 代 (đại)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thời kỳ đầu

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi cradle

Từ liên quan

Gần nghĩa

时代华纳 · 时代广场 · 时代精神 · 时代错误 · 摇篮曲 · 摇篮车 · 时代曲 · 时代错误的