搖籃時代

diêu lam thì đại

Hán Việt: diêu lam thì đại

Tổng quan

cái nôi, (nghĩa bóng) nguồn gốc, gốc, nơi bắt nguồn, cái nôi, (hàng hải) giàn giữ tàu (khi đóng hoặc sửa chữa), cái khung gạt (ở cái hái lớn, thùng đãi vàng, giá để ống nghe (của máy điện thoại), từ khi còn nằm nôi, từ khi mới lọt lòng, (thơ ca) biển cả, (thông tục) tìm hiểu (lấy) người trẻ hơn mình; già còn thích chơi trống bỏi, đặt (đứa trẻ) vào nôi; bế ẵm nâng niu bế đứa trẻ trong tay, đặt (tàu…

Cấu tạo: (diêu) + (lam) + (thì) + (đại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cái nôi, (nghĩa bóng) nguồn gốc, gốc, nơi bắt nguồn, cái nôi, (hàng hải) giàn giữ tàu (khi đóng hoặc sửa chữa), cái khung gạt (ở cái hái lớn, thùng đãi vàng, giá để ống nghe (của máy điện thoại), từ khi còn nằm nôi, từ khi mới lọt lòng, (thơ ca) biển cả, (thông tục) tìm hiểu (lấy…