搖身一變

yáo shēn yī biàn diêu thân nhất biến

Hán Việt: diêu thân nhất biến · Pinyin: yáo shēn yī biàn

Tổng quan

thay đổi hình dạng chỉ trong một cái lắc | nghĩa bóng: bước sang cuộc đời mới biến hoá nhanh chóng; lắc mình biến hoá (trong tiểu thuyết thần tiên ma quái thường miêu tả nhân vật hoặc yêu quái thường biến hoá hình thể. Nay chỉ kẻ xấu cải trang để xuất đầu lộ diện)。神怪小說中描寫人物或妖怪一晃身就變成別的形體。 現指壞人改換面目出現。

Cấu tạo: (diêu) + (thân) + (nhất) + (biến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thay đổi hình dạng chỉ trong một cái lắc | nghĩa bóng: bước sang cuộc đời mới biến hoá nhanh chóng; lắc mình biến hoá (trong tiểu thuyết thần tiên ma quái thường miêu tả nhân vật hoặc yêu quái thường biến hoá hình thể. Nay chỉ kẻ xấu cải trang để xuất đầu lộ diện)。神怪小說中描寫人物或妖怪一晃身…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时神怪小说中描写有神通的人能用法术一晃身子就改变自己本来的模样。现用来形容人不讲道义原则,一下子来个大改变。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容变得很快。多指形貌变换而实质不变。

Eng

  • CC-CEDICT to change shape in a single shake|fig. to take on a new lease of life
  • Cihui to change shape in a single shake; fig. to take on a new lease of life