摘下…穗須

Tổng quan

quả tua, núm tua (bằng lông, len ở mũ, áo...), dải làm dấu (khi đọc sách), (thực vật học) cờ (cụm hoa đực ở cây ngô), trang sức bằng núm tua, kết tua, bẻ cờ (ở cây ngô)

Cấu tạo: (trích) + (hạ) + + (tuệ) + (tu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quả tua, núm tua (bằng lông, len ở mũ, áo...), dải làm dấu (khi đọc sách), (thực vật học) cờ (cụm hoa đực ở cây ngô), trang sức bằng núm tua, kết tua, bẻ cờ (ở cây ngô)