摘句尋章

zhāi jù xún zhāng trích cú tầm chương

Hán Việt: trích cú tầm chương · Pinyin: zhāi jù xún zhāng

Tổng quan

Cấu tạo: (trích) + (cú) + (tầm) + (chương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.讀書只顧逐章摘錄語句,而不深入研究義理。元.湯式〈一枝花.心懷雨露恩套.梁州〉曲:「論文時芸窗下摘句尋章,論武時柳營內調絲弄竹。」也作「尋章摘句」。 2.寫作時,只知套用前人的章法、語詞,毫無創意。如:「他那篇論文只是摘句尋章之作,怎會得獎呢?」也作「尋章摘句」。