摘奸發伏

tī jiān fā fú trích gian phát phục

Hán Việt: trích gian phát phục · Pinyin: tī jiān fā fú

Tổng quan

Cấu tạo: (trích) + (gian) + (phát) + (phục)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舉發奸人,揭露壞事。用以稱譽吏治清明。《清史稿.卷三○六.仲永檀傳》:「上乃獎永檀摘奸發伏,直陳無隱,擢僉都御史。」也作「發奸摘隱」。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 舉發奸人並揭露其陰謀詭計。也作「發姦擿伏」。

Eng

  • Cihui 摘奸發伏 hāijiānfāfú f.e. reveal treason/conspiracies and disclose secrets