摧志屈道

cuī zhì qū dào tồi chí khuất đạo

Hán Việt: tồi chí khuất đạo · Pinyin: cuī zhì qū dào

Tổng quan

Cấu tạo: (tồi) + (chí) + (khuất) + (đạo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 捨棄志向,改變原則。《宋書.卷九三.隱逸傳.史臣曰》:「夫獨往之人,皆禀偏介之性,不能摧志屈道,借譽期通。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 摧:摧折,放弃;道:道德。抛弃理想追求,失去道义节操。形容身处逆境,不能守操如一。