摧枯拉朽
tồi khô lạp hủ
Hán Việt: tồi khô lạp hủ · Pinyin: cuī kū lā xiǔ
Tổng quan
dễ ợt; dễ như bỡn; dễ như trở bàn tay; dễ như bẻ cành khô, như đẽo gỗ mục; bẻ cái cỏ khô, kéo cái cây mục (ví với việc đánh đổ thế lực thối nát rất dễ dàng )。枯指枯草,朽指爛了的木頭,比喻腐朽勢力很容易打垮。
Nghĩa
Việt
- Cihui dễ ợt; dễ như bỡn; dễ như trở bàn tay; dễ như bẻ cành khô, như đẽo gỗ mục; bẻ cái cỏ khô, kéo cái cây mục (ví với việc đánh đổ thế lực thối nát rất dễ dàng )。枯指枯草,朽指爛了的木頭,比喻腐朽勢力很容易打垮。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語本《漢書.卷一三.異姓諸侯王表》:「鐫金石者難為功,摧枯朽者易為力。」比喻摧毀虛弱勢力極為容易。《晉書.卷七○.甘卓傳》:「遡流之眾,勢不自救,將軍之舉武昌,若摧枯拉朽,何所顧慮乎!」亦可比喻事情極容易做到。如:「對他來講,解決這種問題根本就是摧枯拉朽的事。」也作「拉朽摧枯」、「摧枯折腐」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 枯、朽:枯草朽木。摧折枯朽的草木。形容轻而易举。也比喻摧毁腐朽势力的强大气势。
- Tân Hoa Tự Điển 摧折枯朽的草木,形容极易摧毁击垂亡之势,若摧枯拉朽。
- Tân Hoa Tự Điển 枯、朽枯草朽木。摧折枯朽的草木。形容轻而易举。也比喻摧毁腐朽势力的强大气势。
Eng
- Cihui 摧枯拉朽 uīkūlāxiǔ f.e. destroy sth. already deteriorating