摧蘭折玉

cuī lán zhé yù tồi lan chiết ngọc

Hán Việt: tồi lan chiết ngọc · Pinyin: cuī lán zhé yù

Tổng quan

Cấu tạo: (tồi) + (lan) + (chiết) + (ngọc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 摧殘蘭花,折毀美玉。比喻傷害女子。清.余懷《板橋雜記.卷中.麗品》:「某本非風流佳客,謬稱浪子端莊,……用誘秦誆楚之計,作摧蘭折玉之謀。」