摩爾濃度

mó ěr nóng dù ma nhĩ nùng độ

Hán Việt: ma nhĩ nùng độ · Pinyin: mó ěr nóng dù

Tổng quan

Cấu tạo: (ma) + (nhĩ) + (nùng) + (độ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以1升溶液中含有溶质的摩尔数来表示的浓度。摩尔浓度(摩/升)=溶质的物质的量(摩)溶液的体积(升)按照法定计量单位,应采用物质的量浓度”,单位为摩/米3或摩/升。习惯上沿用摩尔浓度。