摩擦脫色

ma sát thoát sắc

Hán Việt: ma sát thoát sắc

Tổng quan

bình sành, lọ sành, mảnh sành (dùng để bịt thủng ở chậu hoa), ngựa già yếu, (từ lóng) người mất sức, người tàn tật; người bất lực, (thông tục) xe ọp ẹp, xe cà khổ, (Ê,cốt) cừu cái già, to crock up bị suy yếu, kiệt sức, làm kiệt sức, làm suy yếu, làm tàn phế

Cấu tạo: (ma) + (sát) + (thoát) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bình sành, lọ sành, mảnh sành (dùng để bịt thủng ở chậu hoa), ngựa già yếu, (từ lóng) người mất sức, người tàn tật; người bất lực, (thông tục) xe ọp ẹp, xe cà khổ, (Ê,cốt) cừu cái già, to crock up bị suy yếu, kiệt sức, làm kiệt sức, làm suy yếu, làm tàn phế