摩肩如雲

mó jiān rú yún ma kiên như vân

Hán Việt: ma kiên như vân · Pinyin: mó jiān rú yún

Tổng quan

Cấu tạo: (ma) + (kiên) + (như) + (vân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 摩肩,肩碰肩。摩肩如雲形容人多極為擁擠的樣子。《孽海花》第一○回:「許多碧眼紫髯的偉男,蜷髮蜂腰的仕女,正是摩肩如雲,揮汗成雨的時候,煩渴的了不得。」