摩肩接踵

mó jiān jiē zhǒng ma kiên tiếp chủng

Hán Việt: ma kiên tiếp chủng · Pinyin: mó jiān jiē zhǒng

Tổng quan

nghĩa đen: vai chạm vai, gót theo gót | đám đông chen chúc

Cấu tạo: (ma) + (kiên) + (tiếp) + (chủng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: vai chạm vai, gót theo gót | đám đông chen chúc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 踵,腳跟。摩肩接踵指肩摩肩,腳碰腳。形容人多擁擠不堪。也作「肩摩踵接」、「踵接肩摩」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 肩碰着肩,脚碰着脚。形容人多拥挤。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.肩挨肩﹐脚碰脚。形容人多拥挤。

Eng

  • CC-CEDICT lit. rubbing shoulders and following in each other's footsteps|a thronging crowd
  • Cihui 摩肩接踵 ójiānjiēzhǒng f.e. jostle each other in a crowd