摩诃

mó hēma ha

Hán Việt: ma ha · Pinyin: mó hē

Tổng quan

phiên âm từ tiếng Phạn mahā, vĩ đại

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"摩呵"。梵语mah?的译音。有大﹑多﹑胜三义。 2.池名。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

大、廣大。為梵語mahā的音譯。

Cấu tạo: 摩 (ma) + 訶 (ha)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ phiên âm từ tiếng Phạn mahā, vĩ đại; MA HA Thiền sư đời Tiền Lê, thuộc dòng Tỳ-ni-đa-lưu-chi đời thứ 10. Sư người gốc Chiêm Thành, sau đổi họ Dương, ở làng Cổ Miệt (nay thuộc huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương), miền Bắc Việt Nam. Năm 24 tuổi, sư trụ trì một ngôi chùa cũ. Một hôm đang lúc sư giảng kinh bỗng thấy Hộ pháp Thiện thần xuất hiện quở rằng: “Đâu cần cái học bên ngoài ấy làm gì? Ắt không thể thông lý”. Do đây hai mắt sư bị mù. Sư hết lòng ăn năn hối lỗi, toan gieo mình xuống vực sâu mà chết. Bỗng gặp Đông Lâm Viễn ngăn rằng: “Dừng! Dừng!”. Sư nghe lời này liền tỉnh ngộ. Về sau sư đến…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大、廣大。為梵語mahā的音譯。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"摩呵"。梵语mah?的译音。有大﹑多﹑胜三义。 2.池名。

Eng

  • JMdict greatness
  • JMdict enormity
  • JMdict superiority
  • JMdict maha
  • Cihui transliteration of Sanskrit mahā, great
  • Tần suất từ transliteration of Sanskrit mahā, great

ja

  • JMdict 摩訶(まか)

other

  • Nguồn khác thuộc dòng Tỳ-ni-đa-lưu-chi đời thứ 10
  • Nguồn khác Sư người gốc Chiêm Thành, sau đổi họ Dương, ở làng Cổ Miệt (nay thuộc huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương), miền Bắc Việt Nam
  • Nguồn khác Năm 24 tuổi, sư trụ trì một ngôi chùa cũ
  • Nguồn khác Một hôm đang lúc sư giảng kinh bỗng thấy Hộ pháp Thiện thần xuất hiện quở rằng: “Đâu cần cái học bên ngoài ấy làm gì? Ắt không thể thông lý”
  • Nguồn khác Do đây hai mắt sư bị mù
  • Nguồn khác Sư hết lòng ăn năn hối lỗi, toan gieo mình xuống vực sâu mà chết
  • Nguồn khác Bỗng gặp Đông Lâm Viễn ngăn rằng: “Dừng! Dừng!”
  • Nguồn khác Sư nghe lời này liền tỉnh ngộ
  • Nguồn khác Về sau sư đến chùa Cổ Sơn thụ giới với Thiền sư Đỗ Pháp Thuận

Từ liên quan

Gần nghĩa

摩㝹 · 摩丝 · 摩伽 · 摩佉 · 摩利 · 摩卡 · 摩呬 · 摩城