摩诃迦旃延

ma ha già chiên duyên

Hán Việt: ma ha già chiên duyên

Tổng quan

ma ha ca chiên diên (人名)Mahākātyāyana,佛十大弟子之一。摩訶譯言大,尊稱也,迦旃延,新曰迦多衍那,姓也,於同姓中最尊大,故曰大迦旃延。見迦旃延條。☸

Cấu tạo: (ma) + (ha) + (già) + (chiên) + (duyên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ma ha ca chiên diên (人名)Mahākātyāyana,佛十大弟子之一。摩訶譯言大,尊稱也,迦旃延,新曰迦多衍那,姓也,於同姓中最尊大,故曰大迦旃延。見迦旃延條。☸