摩顶放踵

mó dǐng fàng zhǒngma đính phóng chủng

Hán Việt: ma đính phóng chủng · Pinyin: mó dǐng fàng zhǒng

Tổng quan

mài mò vì lợi ích của người khác

新华 · Tân Hoa Đại lục

从头顶到脚跟都擦伤了。形容不辞劳苦,不顾身体。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

從頭頂到腳跟都受損傷。比喻捨身救世,不辭勞苦。《孟子.盡心上》:「墨子兼愛,摩頂放踵,利天下為之。」明.馬中錫《中山狼傳》:「先生既墨者,摩頂放踵,思一利天下,又何吝於一軀啖我,而全微命乎?」也作「摩頂至踵」、「摩頂至足」、「磨頂至踵」、「磨踵滅頂」。

Cấu tạo: 摩 (ma) + 頂 (đính) + 放 (phóng) + 踵 (chủng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiệt sức vì lợi ích chung
  • Biên soạn 1. serve the interests of others at great self-sacrifice 2. wear oneself out from head to foot

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从头顶到脚跟都擦伤了。形容不辞劳苦,不顾身体。

Eng

  • Cihui to rub one's head and heels (idiom); to slave for the benefit of others; to wear oneself out for the general good

Từ liên quan

Gần nghĩa

摩頂授記 · 摩頂松 · 摩頂至踵 · 摩頂放踵 · 摩頂至足 · 摩顶至足 · 摩顶至踵 · 摩顶礼拜