摸擬表演

mạc nghĩ biểu diễn

Hán Việt: mạc nghĩ biểu diễn

Tổng quan

kịch điệu bộ (cổ La,mã, (từ cổ,nghĩa cổ) Hy,lạp), diễn viên kịch điệu bộ, người giỏi bắt chước; anh hề, diễn kịch điệu bộ, bắt chước điệu b

Cấu tạo: (mạc) + (nghĩ) + (biểu) + (diễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kịch điệu bộ (cổ La,mã, (từ cổ,nghĩa cổ) Hy,lạp), diễn viên kịch điệu bộ, người giỏi bắt chước; anh hề, diễn kịch điệu bộ, bắt chước điệu b