摸爬滾打

mō pá gǔn dǎ mạc ba cổn đả

Hán Việt: mạc ba cổn đả · Pinyin: mō pá gǔn dǎ

Tổng quan

trải qua kinh nghiệm thử thách | trở nên dày dạn (trong nghề nghiệp, v.v.)

Cấu tạo: (mạc) + (ba) + (cổn) + (đả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trải qua kinh nghiệm thử thách | trở nên dày dạn (trong nghề nghiệp, v.v.)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指经受各种各样的艰苦磨炼:在基层~多年,积累了丰富的工作经验。

Eng

  • CC-CEDICT to go through challenging experiences|to become seasoned (in one's profession etc)
  • Cihui to go through challenging experiences; to become seasoned (in one's profession etc)