撇取浮沫

phiết thủ phù mạt

Hán Việt: phiết thủ phù mạt

Tổng quan

hớt bọt, hớt váng, gạn chất kem, gạn chất béo, làm cho lướt sát qua, ném là là mặt đất, ném thia lia, đọc lướt, đọc qua loa, lượm lặt (sự kiện quan trọng), đi lướt qua, đi sát qua, bay là là (mặt đất...), bay lướt trên không trung, đọc lướt, đọc qua

Cấu tạo: (phiết) + (thủ) + (phù) + (mạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hớt bọt, hớt váng, gạn chất kem, gạn chất béo, làm cho lướt sát qua, ném là là mặt đất, ném thia lia, đọc lướt, đọc qua loa, lượm lặt (sự kiện quan trọng), đi lướt qua, đi sát qua, bay là là (mặt đất...), bay lướt trên không trung, đọc lướt, đọc qua