撐持

chēng chí xanh trì

Hán Việt: xanh trì · Pinyin: chēng chí

Tổng quan

(nghĩa bóng) duy trì | chống đỡ chống đỡ; tạm giữ được; làm trụ cột; chống đỡ cho; yểm trợ cho。勉強支持。 撐持局面。 tạm giữ được cục diện.

Cấu tạo: (xanh) + (trì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (nghĩa bóng) duy trì | chống đỡ chống đỡ; tạm giữ được; làm trụ cột; chống đỡ cho; yểm trợ cho。勉強支持。 撐持局面。 tạm giữ được cục diện.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 支持、支撐。《初刻拍案驚奇》卷一七:「專為爹死了,娘須立個主意,撐持門面。做兒子的,敢不依從。」《文明小史》第三一回:「馮主事更撐持不住,身邊摸出幾個藥丸子把茶送下,就在伯集躺的煙鋪上躺下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 勉强支持:~危局。

Eng

  • CC-CEDICT (fig.) to sustain|to shore up
  • Cihui (fig.) to sustain; to shore up

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

支持 · 支撑