支持
chi trì
Hán Việt: chi trì · Pinyin: zhī chí
Tổng quan
tán thành | hỗ trợ | ủng hộ | sự hỗ trợ | sự ủng hộ | đứng về phía | LT:個|个 ầm giữ, giữ vững — Chống chỏi. chi trì chi trì ☆Cầm giữ, giữ vững — Chống chỏi.
Nghĩa
Việt
- Cihui tán thành | hỗ trợ | ủng hộ | sự hỗ trợ | sự ủng hộ | đứng về phía | LT:個|个 ầm giữ, giữ vững — Chống chỏi. chi trì chi trì ☆Cầm giữ, giữ vững — Chống chỏi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.支撐維持。漢.王延壽〈魯靈光殿賦〉:「意者豈非神明依憑支持,以保漢室者也。」《文明小史》第五二回:「饒鴻生卻支持不住,只是伏在椅子上打盹。」 2.贊同、鼓勵。如:「鼎力支持」、「我支持這個提議。」 3.應付、照應。元.蕭德祥《殺狗勸夫》第二折:「他覺來我自支持他,包你沒事。」 4.支付、支出。《喻世明言.卷一.蔣興哥重會珍珠衫》:「一應殯殮之費,都要他支持。你可服麼?」 5.說話吞吐含糊、搪塞應付。元.孟漢卿《魔合羅》第四折:「不要你狂言詐語,花脣巧舌,信口支持。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 撑住;勉强维持在压力面前,他有点支持不住了|他知道城中粮食不多,最多支持一个月; 支援;赞助互相支持|支持世界人民争取和平的斗争; 照料;应付家中自有兄弟支持,不必挂怀|叫道人支持这些轿夫马夫,上下人等。
- Tân Hoa Tự Điển ①撑住;勉强维持在压力面前,他有点支持不住了|他知道城中粮食不多,最多支持一个月。②支援;赞助互相支持|支持世界人民争取和平的斗争。③照料;应付家中自有兄弟支持,不必挂怀|叫道人支持这些轿夫马夫,上下人等。
Eng
- CC-CEDICT to be in favor of|to support|to back|support|backing|to stand by|CL:個|个[ge4]
- Cihui to be in favor of; to support; to back; support; backing; to stand by; CL:個|个
ja
- JMdict support|backing|endorsement|approval|propping up