撐眉努眼
xanh mi nỗ nhãn
Hán Việt: xanh mi nỗ nhãn · Pinyin: chēng méi nǔ yǎn
Tổng quan
nhướng mày trừng mắt
Nghĩa
Việt
- Cihui nhướng mày trừng mắt
- Cihui nhướng mày trừng mắt。雙眉飛揚,兩眼圓瞪。比喻神情威嚴,為人專斷強橫。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 豎起眉毛,瞪大眼睛。形容態度嚴厲、生氣。《朱子全書.卷一五.論語六.民可使由之章》:「立地便要你究得,坐地便要你究得。他所以撐眉努眼,使棒使喝,都是立地便拶教你承當識認取,所以謂之禪機。」