撐腸拄肚

chēng cháng zhǔ dù xanh tràng trụ đỗ

Hán Việt: xanh tràng trụ đỗ · Pinyin: chēng cháng zhǔ dù

Tổng quan

Cấu tạo: (xanh) + (tràng) + (trụ) + (đỗ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容吃得太飽,腸腹有撐起的感覺。唐.盧仝〈月蝕〉詩:「撐腸拄肚礧傀如山丘,自可飽死更不偷。」《朱子語類.卷一一.讀書法下》:「如吃物事相似:將甚麼雜物事,不是時節,一頓都喫了,便被他撐腸拄肚,沒奈何他。」也作「撐腸拄腹」。

Eng

  • Cihui 撐腸拄肚 hēngchángzhǔdù f.e. eat to excess; fill the stomach