撑门拄户

chēng mén zhǔ hùxanh môn trụ hộ

Hán Việt: xanh môn trụ hộ · Pinyin: chēng mén zhǔ hù

Tổng quan

XANH MÔN TRỤ HỘ Thiền lâm phương ngữ. Chống cửa đỡ nhà, ý nói chống đỡ môn đình Thiền tông. VMQ ghi: 雲門可謂、家貧難辨素食、事忙不及草書。動便將屎橛來、撐門拄戶 Vân Môn có thể nói là nghèo đến không dọn nỗi bữa cơm chay, bận việc

新华 · Tân Hoa Đại lục

撑:支持; 拄:支撑。支撑门户。指独立主持或担当某一方面的工作。

Cấu tạo: 撐 (xanh) + 門 (môn) + 拄 (trụ) + 戶 (hộ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 撑:支持; 拄:支撑。支撑门户。指独立主持或担当某一方面的工作。

other

  • Nguồn khác Chống cửa đỡ nhà, ý nói chống đỡ môn đình Thiền tông
  • Nguồn khác VMQ ghi: 雲門可謂、家貧難辨素食、事忙不及草書。動便將屎橛來、撐門拄戶 Vân Môn có thể nói là nghèo đến không dọn nỗi bữa cơm chay, bận việc đến không có thì giờ thảo thư
  • Nguồn khác Động một chút là đem que chùi phân để chống đỡ môn đình
  • Nguồn khác Theo: VMQ, bản dịch của Trần Tuấn Mẫn

Từ liên quan

Gần nghĩa

撐門拄戶 · 撑门面 · 撐門戶 · 撑门户