撒手便行

tát thủ tiện hành

Hán Việt: tát thủ tiện hành

Tổng quan

TẢN THỦ TIỆN HÀNH Thiền lâm phương ngữ. Buông tay liền đi. Mô tả khi tham thiền dẹp bỏ lời nói tri kiến, tình thức phân biệt, không chút do dự, người đương cơ liền vào được. HTQL q. 4 ghi: 禾山老漢,趁個時節,得

Cấu tạo: 撒 (tát) + 手 (thủ) + 便 (tiện) + 行 (hành)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Buông tay liền đi
  • Nguồn khác Mô tả khi tham thiền dẹp bỏ lời nói tri kiến, tình thức phân biệt, không chút do dự, người đương cơ liền vào được
  • Nguồn khác HTQL q
  • Nguồn khác Chư thiền đức, chính khi ấy buông tay liền đi, thử hỏi rơi ở chỗ nào? Im lặng hồi lâu nói: Bên bờ đá xanh, lau ngậm tuyết, Trên khe trong lạnh, nước có thu

Từ liên quan

Gần nghĩa

撒手闭眼 · 撒手人寰 · 撒手不管 · 撒手到家 · 撒手承當 · 撒手縣崖 · 撒手那邊 · 撒手锏