撒手便行

tát thủ tiện hành

Hán Việt: tát thủ tiện hành

Tổng quan

TẢN THỦ TIỆN HÀNH Thiền lâm phương ngữ. Buông tay liền đi. Mô tả khi tham thiền dẹp bỏ lời nói tri kiến, tình thức phân biệt, không chút do dự, người đương cơ liền vào được. HTQL q. 4 ghi: 禾山老漢,趁個時節,得做便做;育王禪師,趁個時節,得休便休,所以不打這破鼓。諸禪德,正恁麼撒手便行時,且道,落在甚麼處? ’良久云:‘岸頭老碧蘆含雪,溪上寒清水有秋。’ Lão già Hòa Sơn, đuổi theo thời tiết này, làm được liền làm; thiền sư Dục Vương, đuổi theo thời tiết này, nghỉ được liền nghỉ,…

Cấu tạo: (tát) + (thủ) + 便 (tiện) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TẢN THỦ TIỆN HÀNH Thiền lâm phương ngữ. Buông tay liền đi. Mô tả khi tham thiền dẹp bỏ lời nói tri kiến, tình thức phân biệt, không chút do dự, người đương cơ liền vào được. HTQL q. 4 ghi: 禾山老漢,趁個時節,得做便做;育王禪師,趁個時節,得休便休,所以不打這破鼓。諸禪德,正恁麼撒手便行時,且道,落在甚麼處? ’良久云:‘岸頭老碧蘆含雪,溪上寒清水有秋。’ Lão gi…