撒手到家

tát thủ đáo gia

Hán Việt: tát thủ đáo gia

Tổng quan

TẢN THỦ ĐÁO GIA Thiền lâm phương ngữ. Buông tay đến nhà. Dụ chỉ đã thoát khỏi chướng ngại của trần tục, thấy rõ tự tâm bản tính. HNNL ghi: 登山須到頂。入海須到底。登山不到頂。不知宇宙之寬廣。入海不到底。不知滄溟之淺深。既知寬廣。又知淺深。 一踏踏翻四大海、 一

Cấu tạo: 撒 (tát) + 手 (thủ) + 到 (đáo) + 家 (gia)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Buông tay đến nhà
  • Nguồn khác Dụ chỉ đã thoát khỏi chướng ngại của trần tục, thấy rõ tự tâm bản tính
  • Nguồn khác HNNL ghi: 登山須到頂。入海須到底。登山不到頂。不知宇宙之寬廣。入海不到底。不知滄溟之淺深。既知寬廣。又知淺深。 一踏踏翻四大海、 一摑摑倒須彌山、 撒手到家人不識、 雀噪鵶鳴柏樹間。 Leo núi cần phải tới đỉnh, xuống biển cần phải đến đáy
  • Nguồn khác Leo núi chẳng tới đỉnh sẽ không biết chỗ bao la của vũ trụ, xuống biển chẳng đến đáy sẽ không biết chỗ sâu cạn của đại dương
  • Nguồn khác Đã biết bao la, còn biết thêm sâu cạn thì: Một đạp đạp đổ bốn biển lớn Một tát tát ngã núi Tu-di Buông tay đến nhà người chẳng biết Sẻ quạ kêu vang giữa chòm cây

Từ liên quan

Gần nghĩa

撒手闭眼 · 撒手人寰 · 撒手不管 · 撒手便行 · 撒手承當 · 撒手縣崖 · 撒手那邊 · 撒手锏