撒手那邊

tát thủ na biên

Hán Việt: tát thủ na biên

Tổng quan

TẢN THỦ NA BIÊN Thiền lâm phương ngữ. Mô tả khi tham thiền dẹp bỏ lời nói tri kiến, tình thức phân biệt, không chút do dự, khế hợp cảnh giới ngộ thiền. VNNL q. 6 ghi: 透生死關,出有無見。脫佛祖機,超格則量。須是利根上智、一聞千悟、直

Cấu tạo: 撒 (tát) + 手 (thủ) + 那 (na) + 边 (biên)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Mô tả khi tham thiền dẹp bỏ lời nói tri kiến, tình thức phân biệt, không chút do dự, khế hợp cảnh giới ngộ thiền
  • Nguồn khác VNNL q
  • Nguồn khác 6 ghi: 透生死關,出有無見。脫佛祖機,超格則量。須是利根上智、一聞千悟、直下承當始得。撒手那邊,更無余事。 Thấu qua cửa ải sanh tử, ra khỏi kiến giải có không
  • Nguồn khác Thoát cơ Phật tổ, siêu lượng cách tắc, cần phải là hạng lợi căn thượng trí, một nghe ngàn ngộ, ngay đây gánh vác mới được
  • Nguồn khác Bên ấy buông tay, trọn không việc thừa

Từ liên quan

Gần nghĩa

撒手闭眼 · 撒手人寰 · 撒手不管 · 撒手便行 · 撒手到家 · 撒手承當 · 撒手縣崖 · 撒手锏