边

biānbiênNôm ven

Hán Việt: biên · Pinyin: biān · Nôm: ven

Tổng quan

Ven bờ. Như giang biên [江邊] ven bờ sông

边上 · 边儿 · 边关 · 边区 · 边卡 · 边厢 · 边地 · 边坝

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbiān
Hán Việtbiên
Âm Nômbên
Quảng Đôngbin1
Nhật BảnHEN
Hàn QuốcPYEN
Chú âmㄅㄧㄢˉ
Hán ngữ Trung cổpen
Baxter-Sagartpˤe[n]
Hán ngữ Thượng cổpˤe[n]
Phản thiết𤰞眠切
Thanh mẫu幫
Vận先
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 邊
  • Thiều Chửu Ven bờ. Như giang biên [江邊] ven bờ sông. Bên cõi, chỗ địa phận nước này giáp nước kia. Như biên phòng [邊防] sự phòng bị ngoài biên. Bên. Như lưỡng biên [兩邊] hai bên. Một mặt gọi là nhất biên [一邊]. Đường viền, đính vào bên mép áo cho đẹp

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm ven ven sông [Eng: a river-side]
  • Giản Dị Hán Nôm bên bên trong; bên trên [Eng: inside; upper, above]
  • Giản Dị Hán Nôm biên biên giới; vô biên [Eng: frontier; boundless, unlimited]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: biên Xuất hiện 38 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: biên Xuất hiện 50 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: biên Xuất hiện 14 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「邊」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 边 (形声。从辵,舩声。本义山崖的边缘) 同本义 边,行垂崖也。--《说文》 边,垂也。--《尔雅》 白帝城边足风波,瞿塘五月谁敢过。--唐·李白《荆州歌》 又如崖边; 岸边; 水池边; 边侧(边沿,旁侧); 边涯(边际; 边缘) 边境 其在边邑。--《礼记·玉藻》。注九洲之外。” 顿颡于边。--《国语·吴语》。注边,边境也。” 臣闻五大不在边,五细不在庭。(五大一种大人物。)--《左传·昭公十一年》 思念北边之末安。--《盐铁论·利议》 归来头白还戍边。--唐·杜甫《兵车行》诗 边 biān ①物体周围的部分海~。 ②界限~界、~防。 ③表示地位、方向东~、上~。 ④两个'边'连用,表示动作同时进行~学~用。 ⑤几何图形上夹成角的射线或围成多角形的线段。 ⑥姓。 【边鄙】边远的地方。 【边币】中国抗日战争时期,陕甘宁边区银行、晋察冀边区银行、豫鄂边区建设银行等发行的货币。 【边边边定理】有3边对应相等的两个三角形全等,简写为边边边或sss。 【边陲】边境; 边疆西北~。 【边关】边境上的关口。 【边角边定理】两个三角形的两组对应边和它们的夹角对应相等,那么两个三角形全等,简写成边角边或sas。 【边款】刻于印侧的题记。包括年、月,名款、诗文、图案等。 【边塞】边境的要塞。 【边饰纹样】装饰于器物边缘的纹样。在服装、书籍封面和商品包装上常应用这种装饰。又称边缘纹样。民间称花边。…

Eng

  • CC-CEDICT side, edge, margin, border, boundary, CL:個, 个[ge4], simultaneously
  • CC-CEDICT suffix of a noun of locality

other

  • Nguồn khác Nên. Vần soá: Nên vợ chồng. 幼根否边座𬦹离 Au căn bấu vần soá tẻo lìa (Kh.H.) Lấy nhau không nên vợ chồng lại bỏ nhau

Nguồn gốc

Khang Hy

 〔古文〕:𦍇【集韻】【韻會】【正韻】𠀤𤰞眠切,音編。【玉篇】畔也,邊境也。【禮·玉藻】其在邊邑。【註】邊邑,九州邊鄙之邑。【左傳·成十三年】蕩搖我邊疆。 又【正韻】旁近也。【前漢·高帝紀】齊邊楚。 又側也。【禮·檀弓】齊衰不以邊坐。【疏】喪服宜敬,起坐宜正,不可著齊衰而偏坐也。 又邊璋,半文飾也。【周禮·冬官考工記】邊璋七寸。 又姓。周大夫邊伯之後。南唐有邊鎬。《說文》作𨘢。 考證:〔【左傳·成十三年】搖蕩我邊疆。〕 謹照原文搖蕩改蕩搖。

Thuyết Văn

邊兮/切

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 边 · 邉 · 𦍇 · 𨓉 · 𨓙 · 𨕙 · 𨖂 · 𨘢 · 𫟪 · 𮞽 · 𮞾 · 𮟣