撒手闭眼

sā shǒu bì yǎntát thủ bế nhãn

Hán Việt: tát thủ bế nhãn · Pinyin: sā shǒu bì yǎn

Tổng quan

không còn liên quan đến vấn đề nữa (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

撒手:放开手,指不管; 闭眼:闭着眼睛,看不见。形容对事情不再负责,不再插手。

Cấu tạo: 撒 (tát) + 手 (thủ) + 閉 (bế) + 眼 (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dấn thân
  • Tần suất từ không còn liên quan đến vấn đề nữa (thành ngữ)
  • Biên soạn 1. be determined to succeed 2. forge ahead with no turning back 3. die

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 撒手:放开手,指不管; 闭眼:闭着眼睛,看不见。形容对事情不再负责,不再插手。

Eng

  • Cihui to have nothing further to do with a matter (idiom)
  • Tần suất từ f.e. <coll.> 1. be determined to succeed 2. forge ahead with no turning back 3. die

Từ liên quan

Gần nghĩa

撒手人寰 · 撒手不管 · 撒手便行 · 撒手到家 · 撒手承當 · 撒手縣崖 · 撒手那邊 · 閉眼作夜